宽容 đọc là kuānróng, nghĩa là khoan dung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
宽容
kuānróng
khoan dung
động từ

Ví dụ với 宽容

对别人的小错误,我们应该宽容一些。
Duì biérén de xiǎo cuòwù, wǒmen yīnggāi kuānróng yìxiē.
Với lỗi nhỏ của người khác, chúng ta nên khoan dung hơn một chút.
她是一位很宽容的老师,从不对学生发脾气。
Tā shì yí wèi hěn kuānróng de lǎoshī, cóng bú duì xuésheng fā píqi.
Cô ấy là một giáo viên rất bao dung, chưa bao giờ nổi nóng với học sinh.

Cách viết 宽容 (thứ tự nét)

宽… nét
容… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 宽容

宽容 tiếng Trung là gì?

宽容 (kuānróng) nghĩa là khoan dung (động từ).

宽容 đọc thế nào?

宽容 đọc là kuānróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宽容 thế nào?

Ví dụ: 对别人的小错误,我们应该宽容一些。 (Duì biérén de xiǎo cuòwù, wǒmen yīnggāi kuānróng yìxiē.) nghĩa là: Với lỗi nhỏ của người khác, chúng ta nên khoan dung hơn một chút.

宽容 thuộc cấp HSK mấy?

宽容 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.