蕴藏 đọc là yùncáng, nghĩa là tiềm ẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
蕴藏
yùncáng
tiềm ẩn
động từ
Ví dụ với 蕴藏
这片山区蕴藏着丰富的矿产资源。
Zhè piàn shānqū yùncáng zhe fēngfù de kuàngchǎn zīyuán.
Vùng núi này chứa đựng nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
每个孩子身上都蕴藏着很大的潜力。
Měi ge háizi shēn shang dōu yùncáng zhe hěn dà de qiánlì.
Trong mỗi đứa trẻ đều tiềm ẩn khả năng rất lớn.
Cách viết 蕴藏 (thứ tự nét)
蕴… nét
藏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 蕴藏
蕴藏 tiếng Trung là gì?
蕴藏 (yùncáng) nghĩa là tiềm ẩn (động từ).
蕴藏 đọc thế nào?
蕴藏 đọc là yùncáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蕴藏 thế nào?
Ví dụ: 这片山区蕴藏着丰富的矿产资源。 (Zhè piàn shānqū yùncáng zhe fēngfù de kuàngchǎn zīyuán.) nghĩa là: Vùng núi này chứa đựng nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
蕴藏 thuộc cấp HSK mấy?
蕴藏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.