立交桥 đọc là lìjiāoqiáo, nghĩa là cầu vượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
立交桥
lìjiāoqiáo
cầu vượt
danh từ
Ví dụ với 立交桥
过了前面的立交桥,再右转就到公司了。
Guò le qiánmiàn de lìjiāoqiáo, zài yòu zhuǎn jiù dào gōngsī le.
Qua cây cầu vượt phía trước, rẽ phải là tới công ty.
这座城市的立交桥很复杂,第一次开车容易走错。
Zhè zuò chéngshì de lìjiāoqiáo hěn fùzá, dì yī cì kāi chē róngyì zǒucuò.
Cầu vượt ở thành phố này rất phức tạp, lần đầu lái xe dễ đi nhầm đường.
Cách viết 立交桥 (thứ tự nét)
立… nét
交… nét
桥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 立交桥
立交桥 tiếng Trung là gì?
立交桥 (lìjiāoqiáo) nghĩa là cầu vượt (danh từ).
立交桥 đọc thế nào?
立交桥 đọc là lìjiāoqiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 立交桥 thế nào?
Ví dụ: 过了前面的立交桥,再右转就到公司了。 (Guò le qiánmiàn de lìjiāoqiáo, zài yòu zhuǎn jiù dào gōngsī le.) nghĩa là: Qua cây cầu vượt phía trước, rẽ phải là tới công ty.
立交桥 thuộc cấp HSK mấy?
立交桥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.