遇难 đọc là yùnàn, nghĩa là gặp nạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
遇难
yùnàn
gặp nạn
động từ

Ví dụ với 遇难

新闻报道说,这次事故中没有人遇难。
Xīnwén bàodào shuō, zhè cì shìgù zhōng méiyǒu rén yùnàn.
Tin tức đưa rằng trong vụ tai nạn lần này không có ai thiệt mạng.
导游提醒大家,爬山要走安全路线,避免遇难。
Dǎoyóu tíxǐng dàjiā, pá shān yào zǒu ānquán lùxiàn, bìmiǎn yùnàn.
Hướng dẫn viên nhắc mọi người leo núi phải đi tuyến đường an toàn để tránh gặp nạn.

Cách viết 遇难 (thứ tự nét)

遇… nét
难… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 遇难

遇难 tiếng Trung là gì?

遇难 (yùnàn) nghĩa là gặp nạn (động từ).

遇难 đọc thế nào?

遇难 đọc là yùnàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遇难 thế nào?

Ví dụ: 新闻报道说,这次事故中没有人遇难。 (Xīnwén bàodào shuō, zhè cì shìgù zhōng méiyǒu rén yùnàn.) nghĩa là: Tin tức đưa rằng trong vụ tai nạn lần này không có ai thiệt mạng.

遇难 thuộc cấp HSK mấy?

遇难 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.