盛大 đọc là shèngdà, nghĩa là long trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
盛大
shèngdà
long trọng
tính từ
Ví dụ với 盛大
学校为百年校庆举办了盛大的晚会。
Xuéxiào wèi bǎi nián xiàoqìng jǔbàn le shèngdà de wǎnhuì.
Nhà trường tổ chức một đêm văn nghệ long trọng nhân dịp kỷ niệm một trăm năm thành lập.
他们的婚礼办得很盛大,来了三百多位客人。
Tāmen de hūnlǐ bàn de hěn shèngdà, lái le sānbǎi duō wèi kèrén.
Đám cưới của họ tổ chức rất long trọng, có hơn ba trăm khách đến dự.
Cách viết 盛大 (thứ tự nét)
盛… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 盛大
盛大 tiếng Trung là gì?
盛大 (shèngdà) nghĩa là long trọng (tính từ).
盛大 đọc thế nào?
盛大 đọc là shèngdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盛大 thế nào?
Ví dụ: 学校为百年校庆举办了盛大的晚会。 (Xuéxiào wèi bǎi nián xiàoqìng jǔbàn le shèngdà de wǎnhuì.) nghĩa là: Nhà trường tổ chức một đêm văn nghệ long trọng nhân dịp kỷ niệm một trăm năm thành lập.
盛大 thuộc cấp HSK mấy?
盛大 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.