诉苦 đọc là sùkǔ, nghĩa là than khổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诉苦
sùkǔ
than khổ
động từ

Ví dụ với 诉苦

她常常打电话跟我诉苦,说工作压力太大。
Tā chángcháng dǎ diànhuà gēn wǒ sùkǔ, shuō gōngzuò yālì tài dà.
Cô ấy hay gọi điện than thở với tôi, nói áp lực công việc quá lớn.
光诉苦没有用,我们一起想想办法吧。
Guāng sùkǔ méiyǒu yòng, wǒmen yìqǐ xiǎngxiang bànfǎ ba.
Chỉ than khổ thì chẳng ích gì, chúng ta cùng nghĩ cách đi.

Cách viết 诉苦 (thứ tự nét)

诉… nét
苦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诉苦

诉苦 tiếng Trung là gì?

诉苦 (sùkǔ) nghĩa là than khổ (động từ).

诉苦 đọc thế nào?

诉苦 đọc là sùkǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诉苦 thế nào?

Ví dụ: 她常常打电话跟我诉苦,说工作压力太大。 (Tā chángcháng dǎ diànhuà gēn wǒ sùkǔ, shuō gōngzuò yālì tài dà.) nghĩa là: Cô ấy hay gọi điện than thở với tôi, nói áp lực công việc quá lớn.

诉苦 thuộc cấp HSK mấy?

诉苦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.