收留 đọc là shōuliú, nghĩa là cưu mang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
收留
shōuliú
cưu mang
động từ
Ví dụ với 收留
那个孩子无家可归,好心的邻居收留了他。
Nàge háizi wújiākěguī, hǎoxīn de línjū shōuliú le tā.
Đứa trẻ ấy không nơi nương tựa, người hàng xóm tốt bụng đã cưu mang nó.
她收留了一只流浪猫,现在把它当成家人。
Tā shōuliú le yì zhī liúlàng māo, xiànzài bǎ tā dàngchéng jiārén.
Cô ấy nhận nuôi một con mèo hoang, giờ coi nó như người nhà.
Cách viết 收留 (thứ tự nét)
收… nét
留… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 收留
收留 tiếng Trung là gì?
收留 (shōuliú) nghĩa là cưu mang (động từ).
收留 đọc thế nào?
收留 đọc là shōuliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收留 thế nào?
Ví dụ: 那个孩子无家可归,好心的邻居收留了他。 (Nàge háizi wújiākěguī, hǎoxīn de línjū shōuliú le tā.) nghĩa là: Đứa trẻ ấy không nơi nương tựa, người hàng xóm tốt bụng đã cưu mang nó.
收留 thuộc cấp HSK mấy?
收留 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.