牲畜 đọc là shēngchù, nghĩa là gia súc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
牲畜
shēngchù
gia súc
danh từ
Ví dụ với 牲畜
冬天快到了,农民们忙着给牲畜准备草料。
Dōngtiān kuài dào le, nóngmínmen máng zhe gěi shēngchù zhǔnbèi cǎoliào.
Mùa đông sắp đến, nông dân bận rộn chuẩn bị cỏ khô cho gia súc.
这个村子的人主要靠养牲畜生活。
Zhège cūnzi de rén zhǔyào kào yǎng shēngchù shēnghuó.
Người dân trong làng này chủ yếu sống bằng nghề chăn nuôi gia súc.
Cách viết 牲畜 (thứ tự nét)
牲… nét
畜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 牲畜
牲畜 tiếng Trung là gì?
牲畜 (shēngchù) nghĩa là gia súc (danh từ).
牲畜 đọc thế nào?
牲畜 đọc là shēngchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牲畜 thế nào?
Ví dụ: 冬天快到了,农民们忙着给牲畜准备草料。 (Dōngtiān kuài dào le, nóngmínmen máng zhe gěi shēngchù zhǔnbèi cǎoliào.) nghĩa là: Mùa đông sắp đến, nông dân bận rộn chuẩn bị cỏ khô cho gia súc.
牲畜 thuộc cấp HSK mấy?
牲畜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.