微不足道 đọc là wēibùzúdào, nghĩa là không đáng kể. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
微不足道
wēibùzúdào
không đáng kể
thành ngữ
Ví dụ với 微不足道
这点小事微不足道,你别放在心上。
Zhè diǎn xiǎo shì wēibùzúdào, nǐ bié fàng zài xīn shang.
Chuyện nhỏ này không đáng kể, bạn đừng để bụng.
我的贡献微不足道,成功是大家一起努力的结果。
Wǒ de gòngxiàn wēibùzúdào, chénggōng shì dàjiā yìqǐ nǔlì de jiéguǒ.
Đóng góp của tôi không đáng kể, thành công là kết quả nỗ lực chung của mọi người.
Cách viết 微不足道 (thứ tự nét)
微… nét
不… nét
足… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 微不足道
微不足道 tiếng Trung là gì?
微不足道 (wēibùzúdào) nghĩa là không đáng kể (thành ngữ).
微不足道 đọc thế nào?
微不足道 đọc là wēibùzúdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 微不足道 thế nào?
Ví dụ: 这点小事微不足道,你别放在心上。 (Zhè diǎn xiǎo shì wēibùzúdào, nǐ bié fàng zài xīn shang.) nghĩa là: Chuyện nhỏ này không đáng kể, bạn đừng để bụng.
微不足道 thuộc cấp HSK mấy?
微不足道 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.