随心所欲 đọc là suíxīnsuǒyù, nghĩa là tùy ý muốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
随心所欲
suíxīnsuǒyù
tùy ý muốn
thành ngữ
Ví dụ với 随心所欲
周末没有安排,我可以随心所欲地睡懒觉。
Zhōumò méiyǒu ānpái, wǒ kěyǐ suíxīnsuǒyù de shuì lǎnjiào.
Cuối tuần không có kế hoạch gì, tôi có thể tùy ý ngủ nướng.
公司有规定,上班时间不能随心所欲。
Gōngsī yǒu guīdìng, shàng bān shíjiān bù néng suíxīnsuǒyù.
Công ty có quy định, trong giờ làm việc không thể muốn làm gì thì làm.
Cách viết 随心所欲 (thứ tự nét)
随… nét
心… nét
所… nét
欲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 随心所欲
随心所欲 tiếng Trung là gì?
随心所欲 (suíxīnsuǒyù) nghĩa là tùy ý muốn (thành ngữ).
随心所欲 đọc thế nào?
随心所欲 đọc là suíxīnsuǒyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 随心所欲 thế nào?
Ví dụ: 周末没有安排,我可以随心所欲地睡懒觉。 (Zhōumò méiyǒu ānpái, wǒ kěyǐ suíxīnsuǒyù de shuì lǎnjiào.) nghĩa là: Cuối tuần không có kế hoạch gì, tôi có thể tùy ý ngủ nướng.
随心所欲 thuộc cấp HSK mấy?
随心所欲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.