胜出 đọc là shèngchū, nghĩa là giành chiến thắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
胜出
shèngchū
giành chiến thắng
động từ
Ví dụ với 胜出
经过三轮面试,她最后从二十个人中胜出。
Jīngguò sān lún miànshì, tā zuìhòu cóng èrshí ge rén zhōng shèngchū.
Qua ba vòng phỏng vấn, cuối cùng cô ấy đã vượt qua hai mươi người để giành chiến thắng.
这次设计比赛,我们班的作品胜出了。
Zhè cì shèjì bǐsài, wǒmen bān de zuòpǐn shèngchū le.
Trong cuộc thi thiết kế lần này, tác phẩm của lớp chúng tôi đã giành chiến thắng.
Cách viết 胜出 (thứ tự nét)
胜… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 胜出
胜出 tiếng Trung là gì?
胜出 (shèngchū) nghĩa là giành chiến thắng (động từ).
胜出 đọc thế nào?
胜出 đọc là shèngchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胜出 thế nào?
Ví dụ: 经过三轮面试,她最后从二十个人中胜出。 (Jīngguò sān lún miànshì, tā zuìhòu cóng èrshí ge rén zhōng shèngchū.) nghĩa là: Qua ba vòng phỏng vấn, cuối cùng cô ấy đã vượt qua hai mươi người để giành chiến thắng.
胜出 thuộc cấp HSK mấy?
胜出 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.