正版 đọc là zhèngbǎn, nghĩa là bản chính hãng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
正版
zhèngbǎn
bản chính hãng
danh từ
Ví dụ với 正版
我们公司只使用正版软件。
Wǒmen gōngsī zhǐ shǐyòng zhèngbǎn ruǎnjiàn.
Công ty chúng tôi chỉ dùng phần mềm bản quyền.
买正版书虽然贵一点,但印刷质量好多了。
Mǎi zhèngbǎn shū suīrán guì yìdiǎn, dàn yìnshuā zhìliàng hǎo duō le.
Mua sách bản quyền tuy đắt hơn một chút, nhưng chất lượng in tốt hơn nhiều.
Cách viết 正版 (thứ tự nét)
正… nét
版… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 正版
正版 tiếng Trung là gì?
正版 (zhèngbǎn) nghĩa là bản chính hãng (danh từ).
正版 đọc thế nào?
正版 đọc là zhèngbǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 正版 thế nào?
Ví dụ: 我们公司只使用正版软件。 (Wǒmen gōngsī zhǐ shǐyòng zhèngbǎn ruǎnjiàn.) nghĩa là: Công ty chúng tôi chỉ dùng phần mềm bản quyền.
正版 thuộc cấp HSK mấy?
正版 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.