殷勤 đọc là yīnqín, nghĩa là ân cần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
殷勤
yīnqín
ân cần
tính từ
Ví dụ với 殷勤
店员很殷勤地给我们倒茶、介绍菜单。
Diànyuán hěn yīnqín de gěi wǒmen dào chá, jièshào càidān.
Nhân viên quán ân cần rót trà và giới thiệu thực đơn cho chúng tôi.
每次朋友来家里,妈妈都殷勤地招待他们。
Měi cì péngyou lái jiā li, māma dōu yīnqín de zhāodài tāmen.
Mỗi lần bạn bè đến nhà, mẹ đều tiếp đãi họ rất ân cần.
Cách viết 殷勤 (thứ tự nét)
殷… nét
勤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 殷勤
殷勤 tiếng Trung là gì?
殷勤 (yīnqín) nghĩa là ân cần (tính từ).
殷勤 đọc thế nào?
殷勤 đọc là yīnqín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 殷勤 thế nào?
Ví dụ: 店员很殷勤地给我们倒茶、介绍菜单。 (Diànyuán hěn yīnqín de gěi wǒmen dào chá, jièshào càidān.) nghĩa là: Nhân viên quán ân cần rót trà và giới thiệu thực đơn cho chúng tôi.
殷勤 thuộc cấp HSK mấy?
殷勤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.