银幕 đọc là yínmù, nghĩa là màn ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
银幕
yínmù
màn ảnh
danh từ
Ví dụ với 银幕
这部小说很受欢迎,明年要搬上银幕了。
Zhè bù xiǎoshuō hěn shòu huānyíng, míngnián yào bānshang yínmù le.
Cuốn tiểu thuyết này rất được yêu thích, năm sau sẽ được đưa lên màn ảnh.
第一次在大银幕上看到自己的名字,他激动极了。
Dì yī cì zài dà yínmù shang kàndào zìjǐ de míngzi, tā jīdòng jí le.
Lần đầu tiên nhìn thấy tên mình trên màn ảnh lớn, anh ấy xúc động vô cùng.
Cách viết 银幕 (thứ tự nét)
银… nét
幕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 银幕
银幕 tiếng Trung là gì?
银幕 (yínmù) nghĩa là màn ảnh (danh từ).
银幕 đọc thế nào?
银幕 đọc là yínmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 银幕 thế nào?
Ví dụ: 这部小说很受欢迎,明年要搬上银幕了。 (Zhè bù xiǎoshuō hěn shòu huānyíng, míngnián yào bānshang yínmù le.) nghĩa là: Cuốn tiểu thuyết này rất được yêu thích, năm sau sẽ được đưa lên màn ảnh.
银幕 thuộc cấp HSK mấy?
银幕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.