矛头 đọc là máotóu, nghĩa là mũi nhọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
矛头
máotóu
mũi nhọn
danh từ

Ví dụ với 矛头

会上,他把批评的矛头指向了自己部门的问题。
Huì shang, tā bǎ pīpíng de máotóu zhǐxiàng le zìjǐ bùmén de wèntí.
Trong cuộc họp, anh ấy chĩa mũi nhọn phê bình vào chính vấn đề của bộ phận mình.
出了问题,大家不应该把矛头都指向新同事。
Chū le wèntí, dàjiā bù yīnggāi bǎ máotóu dōu zhǐxiàng xīn tóngshì.
Có vấn đề xảy ra, mọi người không nên chĩa mũi dùi hết vào đồng nghiệp mới.

Cách viết 矛头 (thứ tự nét)

矛… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 矛头

矛头 tiếng Trung là gì?

矛头 (máotóu) nghĩa là mũi nhọn (danh từ).

矛头 đọc thế nào?

矛头 đọc là máotóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 矛头 thế nào?

Ví dụ: 会上,他把批评的矛头指向了自己部门的问题。 (Huì shang, tā bǎ pīpíng de máotóu zhǐxiàng le zìjǐ bùmén de wèntí.) nghĩa là: Trong cuộc họp, anh ấy chĩa mũi nhọn phê bình vào chính vấn đề của bộ phận mình.

矛头 thuộc cấp HSK mấy?

矛头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.