南辕北辙 đọc là nányuánběizhé, nghĩa là nam viên bắc triệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
南辕北辙
nányuánběizhé
nam viên bắc triệt
Cách viết 南辕北辙 (thứ tự nét)
南… nét
辕… nét
北… nét
辙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 南辕北辙
南辕北辙 tiếng Trung là gì?
南辕北辙 (nányuánběizhé) nghĩa là nam viên bắc triệt.
南辕北辙 đọc thế nào?
南辕北辙 đọc là nányuánběizhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
南辕北辙 thuộc cấp HSK mấy?
南辕北辙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.