难以置信 đọc là nányǐzhìxìn, nghĩa là khó tin. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
难以置信
nányǐzhìxìn
khó tin
thành ngữ

Ví dụ với 难以置信

他只学了一年中文就能当翻译,真让人难以置信。
Tā zhǐ xué le yì nián Zhōngwén jiù néng dāng fānyì, zhēn ràng rén nányǐzhìxìn.
Anh ấy mới học tiếng Trung một năm mà đã làm được phiên dịch, thật khó tin.
这家小店一天能卖一千杯奶茶,简直难以置信。
Zhè jiā xiǎo diàn yì tiān néng mài yìqiān bēi nǎichá, jiǎnzhí nányǐzhìxìn.
Quán nhỏ này một ngày bán được một nghìn cốc trà sữa, quả thực khó tin.

Cách viết 难以置信 (thứ tự nét)

难… nét
以… nét
置… nét
信… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 难以置信

难以置信 tiếng Trung là gì?

难以置信 (nányǐzhìxìn) nghĩa là khó tin (thành ngữ).

难以置信 đọc thế nào?

难以置信 đọc là nányǐzhìxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 难以置信 thế nào?

Ví dụ: 他只学了一年中文就能当翻译,真让人难以置信。 (Tā zhǐ xué le yì nián Zhōngwén jiù néng dāng fānyì, zhēn ràng rén nányǐzhìxìn.) nghĩa là: Anh ấy mới học tiếng Trung một năm mà đã làm được phiên dịch, thật khó tin.

难以置信 thuộc cấp HSK mấy?

难以置信 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.