起码 đọc là qǐmǎ, nghĩa là tối thiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
起码
qǐmǎ
tối thiểu
tính từ

Ví dụ với 起码

从这里坐车到机场,起码要一个小时。
Cóng zhèli zuò chē dào jīchǎng, qǐmǎ yào yí ge xiǎoshí.
Từ đây đi xe đến sân bay ít nhất cũng mất một tiếng.
这是做人最起码的礼貌,见面要打个招呼。
Zhè shì zuò rén zuì qǐmǎ de lǐmào, jiàn miàn yào dǎ ge zhāohu.
Đây là phép lịch sự tối thiểu khi làm người, gặp mặt thì phải chào một tiếng.

Cách viết 起码 (thứ tự nét)

起… nét
码… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 起码

起码 tiếng Trung là gì?

起码 (qǐmǎ) nghĩa là tối thiểu (tính từ).

起码 đọc thế nào?

起码 đọc là qǐmǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起码 thế nào?

Ví dụ: 从这里坐车到机场,起码要一个小时。 (Cóng zhèli zuò chē dào jīchǎng, qǐmǎ yào yí ge xiǎoshí.) nghĩa là: Từ đây đi xe đến sân bay ít nhất cũng mất một tiếng.

起码 thuộc cấp HSK mấy?

起码 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.