精打细算 đọc là jīngdǎxìsuàn, nghĩa là tính toán chi li. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
精打细算
jīngdǎxìsuàn
tính toán chi li
thành ngữ

Ví dụ với 精打细算

刚工作的时候工资不高,她每个月都精打细算。
Gāng gōngzuò de shíhou gōngzī bù gāo, tā měi ge yuè dōu jīngdǎxìsuàn.
Hồi mới đi làm lương không cao, tháng nào cô ấy cũng tính toán chi li.
办活动的预算有限,每一笔钱都要精打细算。
Bàn huódòng de yùsuàn yǒuxiàn, měi yì bǐ qián dōu yào jīngdǎxìsuàn.
Ngân sách tổ chức sự kiện có hạn, từng khoản tiền đều phải tính toán kỹ lưỡng.

Cách viết 精打细算 (thứ tự nét)

精… nét
打… nét
细… nét
算… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 精打细算

精打细算 tiếng Trung là gì?

精打细算 (jīngdǎxìsuàn) nghĩa là tính toán chi li (thành ngữ).

精打细算 đọc thế nào?

精打细算 đọc là jīngdǎxìsuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 精打细算 thế nào?

Ví dụ: 刚工作的时候工资不高,她每个月都精打细算。 (Gāng gōngzuò de shíhou gōngzī bù gāo, tā měi ge yuè dōu jīngdǎxìsuàn.) nghĩa là: Hồi mới đi làm lương không cao, tháng nào cô ấy cũng tính toán chi li.

精打细算 thuộc cấp HSK mấy?

精打细算 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.