皱纹 đọc là zhòuwén, nghĩa là nếp nhăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
皱纹
zhòuwén
nếp nhăn
danh từ
Ví dụ với 皱纹
爷爷笑起来的时候,眼角全是皱纹。
Yéye xiào qǐlai de shíhou, yǎnjiǎo quán shì zhòuwén.
Khi ông cười, khóe mắt toàn là nếp nhăn.
经常熬夜、不防晒,脸上容易长皱纹。
Jīngcháng áo yè, bù fángshài, liǎn shang róngyì zhǎng zhòuwén.
Thường xuyên thức khuya, không chống nắng thì mặt dễ có nếp nhăn.
Cách viết 皱纹 (thứ tự nét)
皱… nét
纹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 皱纹
皱纹 tiếng Trung là gì?
皱纹 (zhòuwén) nghĩa là nếp nhăn (danh từ).
皱纹 đọc thế nào?
皱纹 đọc là zhòuwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 皱纹 thế nào?
Ví dụ: 爷爷笑起来的时候,眼角全是皱纹。 (Yéye xiào qǐlai de shíhou, yǎnjiǎo quán shì zhòuwén.) nghĩa là: Khi ông cười, khóe mắt toàn là nếp nhăn.
皱纹 thuộc cấp HSK mấy?
皱纹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.