拼搏 đọc là pīnbó, nghĩa là phấn đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拼搏
pīnbó
phấn đấu
động từ
Ví dụ với 拼搏
年轻人应该趁早拼搏,实现自己的梦想。
Niánqīngrén yīnggāi chènzǎo pīnbó, shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.
Người trẻ nên sớm phấn đấu để thực hiện ước mơ của mình.
经过三年的拼搏,他终于考上了理想的大学。
Jīngguò sān nián de pīnbó, tā zhōngyú kǎoshang le lǐxiǎng de dàxué.
Sau ba năm phấn đấu, cuối cùng cậu ấy đã đỗ vào trường đại học mơ ước.
Cách viết 拼搏 (thứ tự nét)
拼… nét
搏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拼搏
拼搏 tiếng Trung là gì?
拼搏 (pīnbó) nghĩa là phấn đấu (động từ).
拼搏 đọc thế nào?
拼搏 đọc là pīnbó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拼搏 thế nào?
Ví dụ: 年轻人应该趁早拼搏,实现自己的梦想。 (Niánqīngrén yīnggāi chènzǎo pīnbó, shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.) nghĩa là: Người trẻ nên sớm phấn đấu để thực hiện ước mơ của mình.
拼搏 thuộc cấp HSK mấy?
拼搏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.