微波炉 đọc là wēibōlú, nghĩa là lò vi sóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
微波炉
wēibōlú
lò vi sóng
danh từ
Ví dụ với 微波炉
把饭放在微波炉里热两分钟就行。
Bǎ fàn fàng zài wēibōlú li rè liǎng fēnzhōng jiù xíng.
Cho cơm vào lò vi sóng hâm hai phút là được.
办公室有了微波炉,中午热饭方便多了。
Bàngōngshì yǒu le wēibōlú, zhōngwǔ rè fàn fāngbiàn duō le.
Văn phòng có lò vi sóng rồi, buổi trưa hâm cơm tiện hơn nhiều.
Cách viết 微波炉 (thứ tự nét)
微… nét
波… nét
炉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 微波炉
微波炉 tiếng Trung là gì?
微波炉 (wēibōlú) nghĩa là lò vi sóng (danh từ).
微波炉 đọc thế nào?
微波炉 đọc là wēibōlú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 微波炉 thế nào?
Ví dụ: 把饭放在微波炉里热两分钟就行。 (Bǎ fàn fàng zài wēibōlú li rè liǎng fēnzhōng jiù xíng.) nghĩa là: Cho cơm vào lò vi sóng hâm hai phút là được.
微波炉 thuộc cấp HSK mấy?
微波炉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.