镶 đọc là xiāng, nghĩa là khảm, nạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
镶
xiāng
khảm, nạm
động từ
Ví dụ với 镶
这枚戒指上镶着一颗小钻石。
Zhè méi jièzhi shang xiāng zhe yì kē xiǎo zuànshí.
Trên chiếc nhẫn này có nạm một viên kim cương nhỏ.
师傅在木门上镶了一块玻璃,房间亮多了。
Shīfu zài mù mén shang xiāng le yí kuài bōli, fángjiān liàng duō le.
Bác thợ khảm một tấm kính lên cánh cửa gỗ, căn phòng sáng hơn hẳn.
Cách viết 镶 (thứ tự nét)
镶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 镶
镶 tiếng Trung là gì?
镶 (xiāng) nghĩa là khảm, nạm (động từ).
镶 đọc thế nào?
镶 đọc là xiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 镶 thế nào?
Ví dụ: 这枚戒指上镶着一颗小钻石。 (Zhè méi jièzhi shang xiāng zhe yì kē xiǎo zuànshí.) nghĩa là: Trên chiếc nhẫn này có nạm một viên kim cương nhỏ.
镶 thuộc cấp HSK mấy?
镶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.