渔民 đọc là yúmín, nghĩa là ngư dân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
渔民
yúmín
ngư dân
danh từ
Ví dụ với 渔民
天还没亮,渔民们就出海打鱼了。
Tiān hái méi liàng, yúmínmen jiù chū hǎi dǎ yú le.
Trời còn chưa sáng, các ngư dân đã ra khơi đánh cá.
这个小镇的居民大多是渔民。
Zhège xiǎozhèn de jūmín dàduō shì yúmín.
Cư dân của thị trấn nhỏ này phần lớn là ngư dân.
Cách viết 渔民 (thứ tự nét)
渔… nét
民… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 渔民
渔民 tiếng Trung là gì?
渔民 (yúmín) nghĩa là ngư dân (danh từ).
渔民 đọc thế nào?
渔民 đọc là yúmín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 渔民 thế nào?
Ví dụ: 天还没亮,渔民们就出海打鱼了。 (Tiān hái méi liàng, yúmínmen jiù chū hǎi dǎ yú le.) nghĩa là: Trời còn chưa sáng, các ngư dân đã ra khơi đánh cá.
渔民 thuộc cấp HSK mấy?
渔民 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.