立功 đọc là lìgōng, nghĩa là lập công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
立功
lìgōng
lập công
động từ

Ví dụ với 立功

技术部及时修好了设备,为公司立功了。
Jìshùbù jíshí xiūhǎo le shèbèi, wèi gōngsī lìgōng le.
Phòng kỹ thuật đã kịp thời sửa xong thiết bị, lập công cho công ty.
他在比赛最后进了一球,为球队立功。
Tā zài bǐsài zuìhòu jìn le yì qiú, wèi qiúduì lìgōng.
Anh ấy ghi một bàn vào cuối trận, lập công cho đội bóng.

Cách viết 立功 (thứ tự nét)

立… nét
功… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 立功

立功 tiếng Trung là gì?

立功 (lìgōng) nghĩa là lập công (động từ).

立功 đọc thế nào?

立功 đọc là lìgōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 立功 thế nào?

Ví dụ: 技术部及时修好了设备,为公司立功了。 (Jìshùbù jíshí xiūhǎo le shèbèi, wèi gōngsī lìgōng le.) nghĩa là: Phòng kỹ thuật đã kịp thời sửa xong thiết bị, lập công cho công ty.

立功 thuộc cấp HSK mấy?

立功 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.