蒸 đọc là zhēng, nghĩa là hấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蒸
zhēng
hấp
động từ

Ví dụ với 蒸

妈妈早上蒸了一锅包子当早饭。
Māma zǎoshang zhēng le yì guō bāozi dàng zǎofàn.
Sáng nay mẹ hấp một nồi bánh bao để làm bữa sáng.
这条鱼蒸十分钟就可以吃了。
Zhè tiáo yú zhēng shí fēnzhōng jiù kěyǐ chī le.
Con cá này hấp mười phút là có thể ăn được.

Cách viết 蒸 (thứ tự nét)

蒸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蒸

蒸 tiếng Trung là gì?

蒸 (zhēng) nghĩa là hấp (động từ).

蒸 đọc thế nào?

蒸 đọc là zhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蒸 thế nào?

Ví dụ: 妈妈早上蒸了一锅包子当早饭。 (Māma zǎoshang zhēng le yì guō bāozi dàng zǎofàn.) nghĩa là: Sáng nay mẹ hấp một nồi bánh bao để làm bữa sáng.

蒸 thuộc cấp HSK mấy?

蒸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.