巷 đọc là xiàng, nghĩa là ngõ hẻm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巷
xiàng
ngõ hẻm
danh từ
Ví dụ với 巷
这条小巷里有很多老字号小吃店。
Zhè tiáo xiǎoxiàng li yǒu hěn duō lǎozìhào xiǎochīdiàn.
Trong con hẻm nhỏ này có rất nhiều quán ăn vặt lâu đời.
我家就住在学校后面的巷子里。
Wǒ jiā jiù zhù zài xuéxiào hòumiàn de xiàngzi li.
Nhà tôi ở ngay trong con hẻm phía sau trường học.
Cách viết 巷 (thứ tự nét)
巷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巷
巷 tiếng Trung là gì?
巷 (xiàng) nghĩa là ngõ hẻm (danh từ).
巷 đọc thế nào?
巷 đọc là xiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巷 thế nào?
Ví dụ: 这条小巷里有很多老字号小吃店。 (Zhè tiáo xiǎoxiàng li yǒu hěn duō lǎozìhào xiǎochīdiàn.) nghĩa là: Trong con hẻm nhỏ này có rất nhiều quán ăn vặt lâu đời.
巷 thuộc cấp HSK mấy?
巷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.