狡猾 đọc là jiǎohuá, nghĩa là xảo quyệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
狡猾
jiǎohuá
xảo quyệt
tính từ

Ví dụ với 狡猾

故事里的狐狸非常狡猾,骗走了乌鸦的肉。
Gùshi li de húli fēicháng jiǎohuá, piànzǒu le wūyā de ròu.
Con cáo trong câu chuyện vô cùng xảo quyệt, đã lừa lấy miếng thịt của con quạ.
这个对手很狡猾,谈判时我们要小心。
Zhège duìshǒu hěn jiǎohuá, tánpàn shí wǒmen yào xiǎoxīn.
Đối thủ này rất xảo quyệt, khi đàm phán chúng ta phải cẩn thận.

Cách viết 狡猾 (thứ tự nét)

狡… nét
猾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 狡猾

狡猾 tiếng Trung là gì?

狡猾 (jiǎohuá) nghĩa là xảo quyệt (tính từ).

狡猾 đọc thế nào?

狡猾 đọc là jiǎohuá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 狡猾 thế nào?

Ví dụ: 故事里的狐狸非常狡猾,骗走了乌鸦的肉。 (Gùshi li de húli fēicháng jiǎohuá, piànzǒu le wūyā de ròu.) nghĩa là: Con cáo trong câu chuyện vô cùng xảo quyệt, đã lừa lấy miếng thịt của con quạ.

狡猾 thuộc cấp HSK mấy?

狡猾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.