茂密 đọc là màomì, nghĩa là rậm rạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
茂密
màomì
rậm rạp
tính từ
Ví dụ với 茂密
山上的树林很茂密,夏天特别凉快。
Shān shang de shùlín hěn màomì, xiàtiān tèbié liángkuai.
Rừng cây trên núi rất rậm rạp, mùa hè đặc biệt mát mẻ.
小区花园里的草长得很茂密。
Xiǎoqū huāyuán li de cǎo zhǎng de hěn màomì.
Cỏ trong vườn hoa của khu chung cư mọc rất rậm rạp.
Cách viết 茂密 (thứ tự nét)
茂… nét
密… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 茂密
茂密 tiếng Trung là gì?
茂密 (màomì) nghĩa là rậm rạp (tính từ).
茂密 đọc thế nào?
茂密 đọc là màomì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 茂密 thế nào?
Ví dụ: 山上的树林很茂密,夏天特别凉快。 (Shān shang de shùlín hěn màomì, xiàtiān tèbié liángkuai.) nghĩa là: Rừng cây trên núi rất rậm rạp, mùa hè đặc biệt mát mẻ.
茂密 thuộc cấp HSK mấy?
茂密 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.