随身 đọc là suíshēn, nghĩa là mang theo người. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
随身
suíshēn
mang theo người
tính từ

Ví dụ với 随身

出门旅游时,护照一定要随身带好。
Chū mén lǚyóu shí, hùzhào yídìng yào suíshēn dàihǎo.
Khi ra ngoài đi du lịch, nhất định phải mang hộ chiếu theo người.
他总是随身带着一个小本子,随时记录想法。
Tā zǒngshì suíshēn dài zhe yí ge xiǎo běnzi, suíshí jìlù xiǎngfǎ.
Anh ấy luôn mang theo người một cuốn sổ nhỏ để ghi lại ý tưởng bất cứ lúc nào.

Cách viết 随身 (thứ tự nét)

随… nét
身… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 随身

随身 tiếng Trung là gì?

随身 (suíshēn) nghĩa là mang theo người (tính từ).

随身 đọc thế nào?

随身 đọc là suíshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 随身 thế nào?

Ví dụ: 出门旅游时,护照一定要随身带好。 (Chū mén lǚyóu shí, hùzhào yídìng yào suíshēn dàihǎo.) nghĩa là: Khi ra ngoài đi du lịch, nhất định phải mang hộ chiếu theo người.

随身 thuộc cấp HSK mấy?

随身 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.