行星 đọc là xíngxīng, nghĩa là hành tinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
行星
xíngxīng
hành tinh
danh từ

Ví dụ với 行星

地球是太阳系中的一颗行星。
Dìqiú shì tàiyángxì zhōng de yì kē xíngxīng.
Trái Đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời.
科学家又发现了一颗可能有水的行星。
Kēxuéjiā yòu fāxiàn le yì kē kěnéng yǒu shuǐ de xíngxīng.
Các nhà khoa học lại phát hiện một hành tinh có thể có nước.

Cách viết 行星 (thứ tự nét)

行… nét
星… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 行星

行星 tiếng Trung là gì?

行星 (xíngxīng) nghĩa là hành tinh (danh từ).

行星 đọc thế nào?

行星 đọc là xíngxīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行星 thế nào?

Ví dụ: 地球是太阳系中的一颗行星。 (Dìqiú shì tàiyángxì zhōng de yì kē xíngxīng.) nghĩa là: Trái Đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời.

行星 thuộc cấp HSK mấy?

行星 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.