引领 đọc là yǐnlǐng, nghĩa là dẫn dắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
引领
yǐnlǐng
dẫn dắt
động từ
Ví dụ với 引领
这家企业一直引领着手机行业的发展。
Zhè jiā qǐyè yìzhí yǐnlǐng zhe shǒujī hángyè de fāzhǎn.
Doanh nghiệp này luôn dẫn dắt sự phát triển của ngành điện thoại di động.
导游引领我们参观了整个博物馆。
Dǎoyóu yǐnlǐng wǒmen cānguān le zhěnggè bówùguǎn.
Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi tham quan toàn bộ bảo tàng.
Cách viết 引领 (thứ tự nét)
引… nét
领… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 引领
引领 tiếng Trung là gì?
引领 (yǐnlǐng) nghĩa là dẫn dắt (động từ).
引领 đọc thế nào?
引领 đọc là yǐnlǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 引领 thế nào?
Ví dụ: 这家企业一直引领着手机行业的发展。 (Zhè jiā qǐyè yìzhí yǐnlǐng zhe shǒujī hángyè de fāzhǎn.) nghĩa là: Doanh nghiệp này luôn dẫn dắt sự phát triển của ngành điện thoại di động.
引领 thuộc cấp HSK mấy?
引领 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.