隐瞒 đọc là yǐnmán, nghĩa là giấu giếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
隐瞒
yǐnmán
giấu giếm
động từ

Ví dụ với 隐瞒

考试成绩不好也不要对父母隐瞒。
Kǎoshì chéngjì bù hǎo yě bú yào duì fùmǔ yǐnmán.
Điểm thi không tốt cũng đừng giấu giếm bố mẹ.
去医院看病时,不能隐瞒自己的病史。
Qù yīyuàn kàn bìng shí, bù néng yǐnmán zìjǐ de bìngshǐ.
Khi đến bệnh viện khám, không được giấu giếm tiền sử bệnh của mình.

Cách viết 隐瞒 (thứ tự nét)

隐… nét
瞒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 隐瞒

隐瞒 tiếng Trung là gì?

隐瞒 (yǐnmán) nghĩa là giấu giếm (động từ).

隐瞒 đọc thế nào?

隐瞒 đọc là yǐnmán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 隐瞒 thế nào?

Ví dụ: 考试成绩不好也不要对父母隐瞒。 (Kǎoshì chéngjì bù hǎo yě bú yào duì fùmǔ yǐnmán.) nghĩa là: Điểm thi không tốt cũng đừng giấu giếm bố mẹ.

隐瞒 thuộc cấp HSK mấy?

隐瞒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.