难能可贵 đọc là nánnéngkěguì, nghĩa là đáng quý hiếm có. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
难能可贵
nánnéngkěguì
đáng quý hiếm có
thành ngữ
Ví dụ với 难能可贵
他每天下班后还坚持学习,真是难能可贵。
Tā měitiān xià bān hòu hái jiānchí xuéxí, zhēn shì nánnéngkěguì.
Ngày nào tan làm anh ấy cũng kiên trì học tập, thật đáng quý hiếm có.
小小年纪就懂得照顾父母,这一点难能可贵。
Xiǎoxiǎo niánjì jiù dǒngde zhàogù fùmǔ, zhè yì diǎn nánnéngkěguì.
Tuổi còn nhỏ mà đã biết chăm sóc cha mẹ, điều này thật đáng quý hiếm có.
Cách viết 难能可贵 (thứ tự nét)
难… nét
能… nét
可… nét
贵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 难能可贵
难能可贵 tiếng Trung là gì?
难能可贵 (nánnéngkěguì) nghĩa là đáng quý hiếm có (thành ngữ).
难能可贵 đọc thế nào?
难能可贵 đọc là nánnéngkěguì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难能可贵 thế nào?
Ví dụ: 他每天下班后还坚持学习,真是难能可贵。 (Tā měitiān xià bān hòu hái jiānchí xuéxí, zhēn shì nánnéngkěguì.) nghĩa là: Ngày nào tan làm anh ấy cũng kiên trì học tập, thật đáng quý hiếm có.
难能可贵 thuộc cấp HSK mấy?
难能可贵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.