随机 đọc là suíjī, nghĩa là ngẫu nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
随机
suíjī
ngẫu nhiên
phó từ, tính từ
Ví dụ với 随机
老师随机抽了五个同学回答问题。
Lǎoshī suíjī chōu le wǔ ge tóngxué huídá wèntí.
Giáo viên chọn ngẫu nhiên năm bạn học sinh trả lời câu hỏi.
系统会给每个用户随机生成一个密码。
Xìtǒng huì gěi měi ge yònghù suíjī shēngchéng yí ge mìmǎ.
Hệ thống sẽ tạo ngẫu nhiên một mật khẩu cho mỗi người dùng.
Cách viết 随机 (thứ tự nét)
随… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 随机
随机 tiếng Trung là gì?
随机 (suíjī) nghĩa là ngẫu nhiên (phó từ, tính từ).
随机 đọc thế nào?
随机 đọc là suíjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 随机 thế nào?
Ví dụ: 老师随机抽了五个同学回答问题。 (Lǎoshī suíjī chōu le wǔ ge tóngxué huídá wèntí.) nghĩa là: Giáo viên chọn ngẫu nhiên năm bạn học sinh trả lời câu hỏi.
随机 thuộc cấp HSK mấy?
随机 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.