难堪 đọc là nánkān, nghĩa là khó xử. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
难堪
nánkān
khó xử
động từ, tính từ

Ví dụ với 难堪

他当众指出我的错误,让我很难堪。
Tā dāngzhòng zhǐchū wǒ de cuòwù, ràng wǒ hěn nánkān.
Anh ta chỉ ra lỗi của tôi trước mặt mọi người, khiến tôi rất bẽ mặt.
朋友借钱不还,我又不好意思问,真是难堪。
Péngyou jiè qián bù huán, wǒ yòu bù hǎoyìsi wèn, zhēn shì nánkān.
Bạn mượn tiền không trả, tôi lại ngại hỏi, thật là khó xử.

Cách viết 难堪 (thứ tự nét)

难… nét
堪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 难堪

难堪 tiếng Trung là gì?

难堪 (nánkān) nghĩa là khó xử (động từ, tính từ).

难堪 đọc thế nào?

难堪 đọc là nánkān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 难堪 thế nào?

Ví dụ: 他当众指出我的错误,让我很难堪。 (Tā dāngzhòng zhǐchū wǒ de cuòwù, ràng wǒ hěn nánkān.) nghĩa là: Anh ta chỉ ra lỗi của tôi trước mặt mọi người, khiến tôi rất bẽ mặt.

难堪 thuộc cấp HSK mấy?

难堪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.