狂热 đọc là kuángrè, nghĩa là cuồng nhiệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
狂热
kuángrè
cuồng nhiệt
tính từ
Ví dụ với 狂热
他对足球的狂热让全家人都很吃惊。
Tā duì zúqiú de kuángrè ràng quán jiā rén dōu hěn chījīng.
Sự cuồng nhiệt của anh ấy đối với bóng đá khiến cả nhà đều kinh ngạc.
演唱会上,狂热的歌迷一直喊着歌手的名字。
Yǎnchànghuì shang, kuángrè de gēmí yìzhí hǎn zhe gēshǒu de míngzi.
Tại buổi hòa nhạc, những người hâm mộ cuồng nhiệt liên tục hô tên ca sĩ.
Cách viết 狂热 (thứ tự nét)
狂… nét
热… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 狂热
狂热 tiếng Trung là gì?
狂热 (kuángrè) nghĩa là cuồng nhiệt (tính từ).
狂热 đọc thế nào?
狂热 đọc là kuángrè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 狂热 thế nào?
Ví dụ: 他对足球的狂热让全家人都很吃惊。 (Tā duì zúqiú de kuángrè ràng quán jiā rén dōu hěn chījīng.) nghĩa là: Sự cuồng nhiệt của anh ấy đối với bóng đá khiến cả nhà đều kinh ngạc.
狂热 thuộc cấp HSK mấy?
狂热 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.