种族 đọc là zhǒngzú, nghĩa là chủng tộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
种族
zhǒngzú
chủng tộc
danh từ

Ví dụ với 种族

这所大学有来自不同国家、不同种族的学生。
Zhè suǒ dàxué yǒu láizì bùtóng guójiā, bùtóng zhǒngzú de xuésheng.
Trường đại học này có sinh viên đến từ nhiều quốc gia, nhiều chủng tộc khác nhau.
不管是什么种族,每个人都应该受到尊重。
Bùguǎn shì shénme zhǒngzú, měi ge rén dōu yīnggāi shòudào zūnzhòng.
Bất kể thuộc chủng tộc nào, mỗi người đều nên được tôn trọng.

Cách viết 种族 (thứ tự nét)

种… nét
族… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 种族

种族 tiếng Trung là gì?

种族 (zhǒngzú) nghĩa là chủng tộc (danh từ).

种族 đọc thế nào?

种族 đọc là zhǒngzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 种族 thế nào?

Ví dụ: 这所大学有来自不同国家、不同种族的学生。 (Zhè suǒ dàxué yǒu láizì bùtóng guójiā, bùtóng zhǒngzú de xuésheng.) nghĩa là: Trường đại học này có sinh viên đến từ nhiều quốc gia, nhiều chủng tộc khác nhau.

种族 thuộc cấp HSK mấy?

种族 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.