疲倦 đọc là píjuàn, nghĩa là mệt mỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
疲倦
píjuàn
mệt mỏi
tính từ
Ví dụ với 疲倦
连续加了一周班,他看起来十分疲倦。
Liánxù jiā le yì zhōu bān, tā kàn qǐlai shífēn píjuàn.
Tăng ca liên tục một tuần, trông anh ấy vô cùng mệt mỏi.
长时间看书容易让眼睛感到疲倦。
Cháng shíjiān kàn shū róngyì ràng yǎnjing gǎndào píjuàn.
Đọc sách trong thời gian dài dễ khiến mắt cảm thấy mỏi mệt.
Cách viết 疲倦 (thứ tự nét)
疲… nét
倦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 疲倦
疲倦 tiếng Trung là gì?
疲倦 (píjuàn) nghĩa là mệt mỏi (tính từ).
疲倦 đọc thế nào?
疲倦 đọc là píjuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疲倦 thế nào?
Ví dụ: 连续加了一周班,他看起来十分疲倦。 (Liánxù jiā le yì zhōu bān, tā kàn qǐlai shífēn píjuàn.) nghĩa là: Tăng ca liên tục một tuần, trông anh ấy vô cùng mệt mỏi.
疲倦 thuộc cấp HSK mấy?
疲倦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.