着落 đọc là zhuóluò, nghĩa là chỗ dựa, tung tích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
着落
zhuóluò
chỗ dựa, tung tích
danh từ

Ví dụ với 着落

丢失的行李到现在还没有着落。
Diūshī de xíngli dào xiànzài hái méiyǒu zhuóluò.
Hành lý bị thất lạc đến giờ vẫn chưa có tung tích.
活动经费终于有着落了,大家都松了一口气。
Huódòng jīngfèi zhōngyú yǒu zhuóluò le, dàjiā dōu sōng le yì kǒu qì.
Kinh phí cho hoạt động cuối cùng cũng đã có nguồn, mọi người đều thở phào nhẹ nhõm.

Cách viết 着落 (thứ tự nét)

着… nét
落… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 着落

着落 tiếng Trung là gì?

着落 (zhuóluò) nghĩa là chỗ dựa, tung tích (danh từ).

着落 đọc thế nào?

着落 đọc là zhuóluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 着落 thế nào?

Ví dụ: 丢失的行李到现在还没有着落。 (Diūshī de xíngli dào xiànzài hái méiyǒu zhuóluò.) nghĩa là: Hành lý bị thất lạc đến giờ vẫn chưa có tung tích.

着落 thuộc cấp HSK mấy?

着落 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.