拙劣 đọc là zhuōliè, nghĩa là vụng về. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拙劣
zhuōliè
vụng về
tính từ
Ví dụ với 拙劣
他的借口太拙劣了,谁都不相信。
Tā de jièkǒu tài zhuōliè le, shéi dōu bù xiāngxìn.
Cái cớ của anh ta quá vụng về, chẳng ai tin cả.
这幅画模仿得很拙劣,一看就是假的。
Zhè fú huà mófǎng de hěn zhuōliè, yí kàn jiù shì jiǎ de.
Bức tranh này bắt chước rất vụng về, nhìn một cái là biết hàng giả.
Cách viết 拙劣 (thứ tự nét)
拙… nét
劣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拙劣
拙劣 tiếng Trung là gì?
拙劣 (zhuōliè) nghĩa là vụng về (tính từ).
拙劣 đọc thế nào?
拙劣 đọc là zhuōliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拙劣 thế nào?
Ví dụ: 他的借口太拙劣了,谁都不相信。 (Tā de jièkǒu tài zhuōliè le, shéi dōu bù xiāngxìn.) nghĩa là: Cái cớ của anh ta quá vụng về, chẳng ai tin cả.
拙劣 thuộc cấp HSK mấy?
拙劣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.