舆论 đọc là yúlùn, nghĩa là dư luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
舆论
yúlùn
dư luận
danh từ
Ví dụ với 舆论
这家餐厅的卫生问题引起了舆论的关注。
Zhè jiā cāntīng de wèishēng wèntí yǐnqǐ le yúlùn de guānzhù.
Vấn đề vệ sinh của nhà hàng này đã thu hút sự chú ý của dư luận.
网络舆论对明星的影响越来越大。
Wǎngluò yúlùn duì míngxīng de yǐngxiǎng yuè lái yuè dà.
Dư luận trên mạng ngày càng ảnh hưởng lớn đến người nổi tiếng.
Cách viết 舆论 (thứ tự nét)
舆… nét
论… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 舆论
舆论 tiếng Trung là gì?
舆论 (yúlùn) nghĩa là dư luận (danh từ).
舆论 đọc thế nào?
舆论 đọc là yúlùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 舆论 thế nào?
Ví dụ: 这家餐厅的卫生问题引起了舆论的关注。 (Zhè jiā cāntīng de wèishēng wèntí yǐnqǐ le yúlùn de guānzhù.) nghĩa là: Vấn đề vệ sinh của nhà hàng này đã thu hút sự chú ý của dư luận.
舆论 thuộc cấp HSK mấy?
舆论 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.