预警 đọc là yùjǐng, nghĩa là cảnh báo sớm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
预警
yùjǐng
cảnh báo sớm
động từ
Ví dụ với 预警
气象台发布了暴雨预警,提醒市民注意安全。
Qìxiàngtái fābù le bàoyǔ yùjǐng, tíxǐng shìmín zhùyì ānquán.
Đài khí tượng đã phát cảnh báo sớm mưa lớn, nhắc nhở người dân chú ý an toàn.
这个系统能在设备出故障前提前预警。
Zhège xìtǒng néng zài shèbèi chū gùzhàng qián tíqián yùjǐng.
Hệ thống này có thể cảnh báo sớm trước khi thiết bị gặp sự cố.
Cách viết 预警 (thứ tự nét)
预… nét
警… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 预警
预警 tiếng Trung là gì?
预警 (yùjǐng) nghĩa là cảnh báo sớm (động từ).
预警 đọc thế nào?
预警 đọc là yùjǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预警 thế nào?
Ví dụ: 气象台发布了暴雨预警,提醒市民注意安全。 (Qìxiàngtái fābù le bàoyǔ yùjǐng, tíxǐng shìmín zhùyì ānquán.) nghĩa là: Đài khí tượng đã phát cảnh báo sớm mưa lớn, nhắc nhở người dân chú ý an toàn.
预警 thuộc cấp HSK mấy?
预警 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.