立方 đọc là lìfāng, nghĩa là lập phương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
立方
lìfāng
lập phương
danh từ, lượng từ

Ví dụ với 立方

二的立方是八,这道题很简单。
Èr de lìfāng shì bā, zhè dào tí hěn jiǎndān.
Lập phương của hai là tám, bài này rất đơn giản.
这辆卡车一次能运十立方沙子。
Zhè liàng kǎchē yí cì néng yùn shí lìfāng shāzi.
Chiếc xe tải này mỗi lần chở được mười khối cát.

Cách viết 立方 (thứ tự nét)

立… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 立方

立方 tiếng Trung là gì?

立方 (lìfāng) nghĩa là lập phương (danh từ, lượng từ).

立方 đọc thế nào?

立方 đọc là lìfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 立方 thế nào?

Ví dụ: 二的立方是八,这道题很简单。 (Èr de lìfāng shì bā, zhè dào tí hěn jiǎndān.) nghĩa là: Lập phương của hai là tám, bài này rất đơn giản.

立方 thuộc cấp HSK mấy?

立方 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.