难关 đọc là nánguān, nghĩa là cửa ải khó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
难关
nánguān
cửa ải khó
danh từ
Ví dụ với 难关
只要大家一起努力,就一定能渡过难关。
Zhǐyào dàjiā yìqǐ nǔlì, jiù yídìng néng dùguò nánguān.
Chỉ cần mọi người cùng cố gắng thì nhất định sẽ vượt qua được cửa ải khó khăn.
期末考试是他这学期最大的难关。
Qīmò kǎoshì shì tā zhè xuéqī zuì dà de nánguān.
Kỳ thi cuối kỳ là cửa ải khó khăn lớn nhất của cậu ấy trong học kỳ này.
Cách viết 难关 (thứ tự nét)
难… nét
关… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 难关
难关 tiếng Trung là gì?
难关 (nánguān) nghĩa là cửa ải khó (danh từ).
难关 đọc thế nào?
难关 đọc là nánguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难关 thế nào?
Ví dụ: 只要大家一起努力,就一定能渡过难关。 (Zhǐyào dàjiā yìqǐ nǔlì, jiù yídìng néng dùguò nánguān.) nghĩa là: Chỉ cần mọi người cùng cố gắng thì nhất định sẽ vượt qua được cửa ải khó khăn.
难关 thuộc cấp HSK mấy?
难关 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.