振奋 đọc là zhènfèn, nghĩa là phấn chấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
振奋
zhènfèn
phấn chấn
tính từ, động từ
Ví dụ với 振奋
听到公司签了大订单的消息,大家都很振奋。
Tīngdào gōngsī qiān le dà dìngdān de xiāoxi, dàjiā dōu hěn zhènfèn.
Nghe tin công ty ký được đơn hàng lớn, mọi người đều rất phấn chấn.
这场比赛的胜利让全校师生精神振奋。
Zhè chǎng bǐsài de shènglì ràng quán xiào shīshēng jīngshén zhènfèn.
Chiến thắng trong trận đấu này khiến thầy trò toàn trường phấn chấn tinh thần.
Cách viết 振奋 (thứ tự nét)
振… nét
奋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 振奋
振奋 tiếng Trung là gì?
振奋 (zhènfèn) nghĩa là phấn chấn (tính từ, động từ).
振奋 đọc thế nào?
振奋 đọc là zhènfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 振奋 thế nào?
Ví dụ: 听到公司签了大订单的消息,大家都很振奋。 (Tīngdào gōngsī qiān le dà dìngdān de xiāoxi, dàjiā dōu hěn zhènfèn.) nghĩa là: Nghe tin công ty ký được đơn hàng lớn, mọi người đều rất phấn chấn.
振奋 thuộc cấp HSK mấy?
振奋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.