鞠躬 đọc là jūgōng, nghĩa là cúi chào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
鞠躬
jūgōng
cúi chào
động từ
Ví dụ với 鞠躬
演出结束后,演员们向观众鞠躬致谢。
Yǎnchū jiéshù hòu, yǎnyuánmen xiàng guānzhòng jūgōng zhìxiè.
Buổi biểu diễn kết thúc, các diễn viên cúi chào cảm ơn khán giả.
在日本,人们见面时常常互相鞠躬。
Zài Rìběn, rénmen jiàn miàn shí chángcháng hùxiāng jūgōng.
Ở Nhật Bản, mọi người thường cúi chào nhau khi gặp mặt.
Cách viết 鞠躬 (thứ tự nét)
鞠… nét
躬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鞠躬
鞠躬 tiếng Trung là gì?
鞠躬 (jūgōng) nghĩa là cúi chào (động từ).
鞠躬 đọc thế nào?
鞠躬 đọc là jūgōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鞠躬 thế nào?
Ví dụ: 演出结束后,演员们向观众鞠躬致谢。 (Yǎnchū jiéshù hòu, yǎnyuánmen xiàng guānzhòng jūgōng zhìxiè.) nghĩa là: Buổi biểu diễn kết thúc, các diễn viên cúi chào cảm ơn khán giả.
鞠躬 thuộc cấp HSK mấy?
鞠躬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.