随即 đọc là suíjí, nghĩa là ngay sau đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
随即
suíjí
ngay sau đó
phó từ

Ví dụ với 随即

他接到电话,随即开车去了医院。
Tā jiēdào diànhuà, suíjí kāi chē qù le yīyuàn.
Anh ấy nhận được điện thoại, ngay sau đó lái xe đến bệnh viện.
老师讲完规则,随即开始发试卷。
Lǎoshī jiǎngwán guīzé, suíjí kāishǐ fā shìjuàn.
Giáo viên nói xong quy định, ngay sau đó bắt đầu phát đề thi.

Cách viết 随即 (thứ tự nét)

随… nét
即… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 随即

随即 tiếng Trung là gì?

随即 (suíjí) nghĩa là ngay sau đó (phó từ).

随即 đọc thế nào?

随即 đọc là suíjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 随即 thế nào?

Ví dụ: 他接到电话,随即开车去了医院。 (Tā jiēdào diànhuà, suíjí kāi chē qù le yīyuàn.) nghĩa là: Anh ấy nhận được điện thoại, ngay sau đó lái xe đến bệnh viện.

随即 thuộc cấp HSK mấy?

随即 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.