限定 đọc là xiàndìng, nghĩa là hạn định. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
限定
xiàndìng
hạn định
động từ

Ví dụ với 限定

这次比赛限定每人只能报两个项目。
Zhè cì bǐsài xiàndìng měi rén zhǐ néng bào liǎng ge xiàngmù.
Cuộc thi lần này giới hạn mỗi người chỉ được đăng ký hai nội dung thi.
考试时间限定在九十分钟以内。
Kǎoshì shíjiān xiàndìng zài jiǔshí fēnzhōng yǐnèi.
Thời gian làm bài thi được giới hạn trong vòng chín mươi phút.

Cách viết 限定 (thứ tự nét)

限… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 限定

限定 tiếng Trung là gì?

限定 (xiàndìng) nghĩa là hạn định (động từ).

限定 đọc thế nào?

限定 đọc là xiàndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 限定 thế nào?

Ví dụ: 这次比赛限定每人只能报两个项目。 (Zhè cì bǐsài xiàndìng měi rén zhǐ néng bào liǎng ge xiàngmù.) nghĩa là: Cuộc thi lần này giới hạn mỗi người chỉ được đăng ký hai nội dung thi.

限定 thuộc cấp HSK mấy?

限定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.