鲸 đọc là jīng, nghĩa là cá voi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
鲸
jīng
cá voi
danh từ
Ví dụ với 鲸
鲸虽然生活在海里,但它不是鱼。
Jīng suīrán shēnghuó zài hǎi li, dàn tā bú shì yú.
Cá voi tuy sống ở biển nhưng không phải là cá.
我们坐船出海,幸运地看到了一头鲸。
Wǒmen zuò chuán chū hǎi, xìngyùn de kàndào le yì tóu jīng.
Chúng tôi đi thuyền ra biển, may mắn nhìn thấy một con cá voi.
Cách viết 鲸 (thứ tự nét)
鲸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鲸
鲸 tiếng Trung là gì?
鲸 (jīng) nghĩa là cá voi (danh từ).
鲸 đọc thế nào?
鲸 đọc là jīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鲸 thế nào?
Ví dụ: 鲸虽然生活在海里,但它不是鱼。 (Jīng suīrán shēnghuó zài hǎi li, dàn tā bú shì yú.) nghĩa là: Cá voi tuy sống ở biển nhưng không phải là cá.
鲸 thuộc cấp HSK mấy?
鲸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.